Ứng dụng luyện phát âm Elsa Speak giảm giá lên tới 80%, tặng thêm 2 code 3 tháng cho gói trọn đời
Hôm nay, ngày 16/08/2018 XMEN1903.com - ELSASPEAK.vn - TỰ HỌC IELTS 9.0 Đăng nhập | Đăng ký | Quên mật khẩu }
Bài viết
IELTS
ELSA SPEAK
Video Clip
Effortless English A.J.Hoge
GENERAL ENGLISH
EBOOK
Tổng hợp
MUSIC
SOFTWARE
THỦ THUẬT TIN HỌC
Những bài viết hay
PARAPHRASING - CHỦ ĐỀ HEALTH

Đăng ngày: 30/05/2018 19:40
PARAPHRASING - CHỦ ĐỀ HEALTH
    Dưới đây là một số cụm từ rất hay mà Huyền thường sử dụng trong các bài văn nói về sức khỏe. Đối với mỗi cụm từ, Huyền chia sẻ 1 hay nhiều cụm đồng nghĩa để các bạn có thể paraphrase một cách dễ dàng hơn.

 

Nguồn: Cô giáo Nguyễn Huyền
--------

Các bạn có thể xem thêm bài paraphrasing cho chủ đề Environement tại đây nhé: https://ielts-nguyenhuyen.com/category/paraphrasing/
[Đây cũng chính là chuyên mục Huyền sẽ update các bài về paraphrasing]

Paraphrasing chủ đề Health

have a balanced diet = have a healthy diet = eat healthily: có 1 chế độ ăn lành mạnh
have an imbalanced diet = have an unhealthy diet = eat unhealthily: có 1 chế độ ăn không lành mạnh
eating too much fast food = excessive consumption of fast food: tiêu thụ quá nhiều thức ăn nhanh
contain a lot of fat = to be incredibly high in fat = to be rich in fat: chứa nhiều chất béo
to be harmful to... = to be detrimental to...: có hại cho...
have a negative effect on... = have an adverse impact on...: có ảnh hưởng tiêu cực lên...
spend time playing sports = spend time taking part in outdoor activities = spend time participating in physical activities: dành thời gian chơi thể thao/tham gia các hoạt động thể chất
watch TV and play video games = engage in "screen-time" activities: chơi các hoạt động mang tính chất "màn hình" (thụ động)
to be inactive = lead a sedentary lifestyle: có 1 lối sống thụ động
to be more likely to suffer from various health problems = have a higher risk of serious illnesses and health issues: có nguy cơ cao mắc các vấn đề về sức khỏe
to be more likely to become obese = to be at an increased risk of becoming obese: có nguy cơ cao bị béo phì
improve the level of health education = raise people's awareness of the importance of health protection: cải thiện giáo dục về lĩnh vực sức khỏe
try to ... = make every possible effort to...: nỗ lực làm gì
choose healthier foods = make healthier food choices: lựa chọn thực phẩm lành mạnh hơn
exercise every day = take regular/daily exercise: tập thể dục hàng ngày/thường xuyên
spend more time cooking at home = spend more time preparing meals at home: dành nhiều thời gian hơn nấu ăn tại nhà
keep fit = stay healthy = keep in shape: giữ cơ thể khỏe mạnh, cân đối
go to the gym = go to fitness clubs: đi tới phòng gym/câu lạc bộ sức khỏe

Huyền hy vọng rằng bài viết này sẽ hữu ích với bạn nhé.

Nguyễn Huyền
--------
Đừng quên Like page Tự học IELTS 9.0 để theo dõi tất cả các bài viết mới của Page nhé!
Tổng hợp các chia sẻ IELTS hữu ích (có cập nhật):
https://goo.gl/PHCmZu
Tổng hợp các tài liệu IELTS (có cập nhật): 
https://goo.gl/WWLk8V
Luyện phát âm chuẩn: www.elsaspeak.vn/khuyen-mai

| Chia sẻ |
THẢO LUẬN  
Chưa có thảo luận nào
Ý KIẾN CỦA BẠN  
  Hãy đăng nhập để thảo luận
  Tin cùng loại cũ hơn
23 website PHẢI BIẾT khi học IELTS
NGỮ PHÁP CAO CẤP
YEAHHH...CAMBRIDGE PRACTICE SỐ 13 VỀ LÀNG
TOP 7 SÁCH IELTS TÂM ĐẮC & CAM 13 THẦN THÁNH
(CHIA SẺ) Chia sẻ phương pháp học đọc-viết-ngữ pháp kết hợp hiệu quả
BỘ TÀI LIỆU DỰ ĐOÁN ĐỀ THI IELTS READING HOT
6 SỰ THẬT VỀ VIỆC HỌC IELTS ĐƯỢC PHANH PHUI
LỘ TRÌNH HỌC IELTS CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU - LỜI KHUYÊN ĐẦY ĐỦ NHẤT (phần 1)
100 KÊNH YOUTUBE HỌC TIẾNG ANH FREE, TỐT NHẤT TRÁI ĐẤT+ SAO HỎA!!!
Liệu có quá bận để làm điều gì đó - để HỌC?
Thương mại điện tử
Xem giỏ hàng
Thanh toán
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
LIÊN KẾT WEBSITE
Số lượt truy cập: 5.298.328
Tổng thành viên: 613
Đang mua hàng:  31