Ứng dụng luyện phát âm Elsa Speak giảm giá lên tới 80%, tặng thêm 2 code 3 tháng cho gói trọn đời
Hôm nay, ngày 16/08/2018 XMEN1903.com - ELSASPEAK.vn - TỰ HỌC IELTS 9.0 Đăng nhập | Đăng ký | Quên mật khẩu }
Bài viết
IELTS
ELSA SPEAK
Video Clip
Effortless English A.J.Hoge
GENERAL ENGLISH
EBOOK
Tổng hợp
MUSIC
SOFTWARE
THỦ THUẬT TIN HỌC
Những bài viết hay
Từ vựng cho chủ đề TRANSPORT và THROWAWAY SOCIETY

Đăng ngày: 30/05/2018 15:12
Từ vựng cho chủ đề TRANSPORT và THROWAWAY SOCIETY
    Huyền gửi tặng các bạn từ vựng cho chủ đề TRANSPORT và THROWAWAY SOCIETY - chủ để đã ra thi vào ngày 5/5/2018.


Nguồn: Cô Nguyễn Huyền
-----------
File tải đầy đủ + File từ vựng cho 9 chủ đề khác, các bạn có thể tải tại đây nhé: https://bit.ly/2KqhiCc

Huyền có cho thêm 1 số cụm đồng nghĩa để hạn chế việc lặp từ.
Các từ được cho theo cụm để hạn chế những sai sót trong quá trình ghép từ.
Huyền mong rằng những từ vựng này sẽ hữu ích với bạn nhé.

Từ vựng IELTS chủ đề Family and Children

parental guidance: sự hướng dẫn của cha mẹ
have a profound influence on: có ảnh hưởng sâu sắc lên
spend a large amount of time taking care of…: dành nhiều thời gian chăm sóc…
children = offspring = kids: con cái
the primary breadwinner: trụ cột chính (trong gia đình)
to be responsible for…: chịu trách nhiệm về việc gì
childcare and housework: việc nhà và việc chăm sóc trẻ
educate children about the importance of…: giáo dục trẻ về tầm quan trọng của…
encourage children to…: khuyến khích trẻ làm gì
engage in screen-time activities: tham gia những hoạt động “màn hình” (laptop, điện thoại…)
lead a sedentary lifestyle: sống một lối sống thụ động
take part in interactive activities: tham gia các hoạt động mang tính tương tác
experience feelings of loneliness and isolation: trải qua cảm giác cô đơn và cô lập
devote a huge amount of time to work: dành phần lớn thời gian cho công việc
hardly make time for their family: hầu như không dành thời gian cho gia đình họ
take more family trips: tổ chức nhiều chuyến đi cùng gia đình hơn
take on the role of: đóng vai trò là…
take care of… = look after…: chăm sóc…
negatively affect children’s long-term mental health: ảnh hưởng tiêu cực tới sức khỏe tâm lý lâu dài của trẻ
put children at a higher risk of…: đặt trẻ vào rủi ro cao bị ….
strengthen/weaken family relationships = family bonds: củng cố/làm suy yếu tình cảm gia đình
experience significant changes in mood, feelings and behaviour: trả qua những sự thay đổi đáng kể trong tâm trạng, cảm giác và cách ứng xử
have children later in life = delay parenthood: có con muộn
become positive role model: trở thành hình mẫu tốt
a lack of parental support: việc thiếu sự hỗ trợ từ cha mẹ

Từ vựng IELTS chủ đề Throwaway society

overconsumption = excessive consumption: việc tiêu thụ quá mức
overproduction = excessive production: việc sản xuất quá mức
long-lived products = durable products = products that are made to last for a long period of time: những sản phẩm có tuổi thọ dài
short-lived products = non-durable products = products that are made to last for a short period of time: những sản phẩm có tuổi thọ ngắn
repurchase = buy again: mua lại
repeat customers: những khách hàng sẽ mua hàng lại ở cửa hàng họ đã mua
make a dent in your finance: làm giảm số tiền bạn đang có
higher profit margins for manufacturers: lợi nhuận biên lớn hơn cho các nhà sản xuất
tempt customers into buying the latest, novelty items: thu hút khách hàng mua những sản phẩm mới nhất
disposable products: những sản phẩm dùng 1 lần rồi vứt đi
solid waste generation rates: tỷ lệ thải ra chất thải rắn
environmental degradation: sự suy khóa môi trường
contaminate soil and water: làm ô nhiễm đất và nước
increase consumer spending: tăng chi tiêu của khách hàng
bad spending habits: thói quen tiêu xài xấu
leftover food: đồ ăn thừa
a new version with more features: phiên bản mới với nhiều tính năng hơn
have a negative/detrimental/harmful effect on: có ảnh hưởng có hại lên…
buy things that you do not really need: mua những thứ mà bạn không thực sự cần
a waste of money: một sự lãng phí tiền của
buy new things to relieve stress or anxiety: mua đồ mới để giải tỏa căng thẳng và lo âu
overspend = spend beyond one’s income: chi tiêu quá mức
huge amounts of toxic waste: 1 lượng khổng lồ chất thải
to be discharged into the environment: bị thải ra môi trường
encourage people to reuse and recycle more: khuyến khích người dân tái chế và tái sử dụng nhiều hơn.
get into serious debt: bị mắc nợ nghiêm trọng

| Chia sẻ |
THẢO LUẬN  
Chưa có thảo luận nào
Ý KIẾN CỦA BẠN  
  Hãy đăng nhập để thảo luận
  Tin cùng loại cũ hơn
IELTS READING: MẸO GIÚP LÀM ĐÚNG HẾT DẠNG GAP FILLING
Tặng các bạn sổ tay tổng hợp các từ viết tắt dùng cho ghi chú bài làm IELTS Listening.
287 TỪ-CỤM TỪ GHI ĐIỂM 7.0+ BẠN NÊN BIẾT (CAMBRIDGE SOURCE)
KINH NGHIỆM LUYỆN ĐỀ IELTS READING - BAND 8.5
Lộ trình hoc IELTS 'đầy đủ nhấtLộ trình hoc IELTS đầy đủ nhất' cho người mới bắt đầu
REVIEW WEBSITE HIẾM CÓ
"BÍ KÍP NÂNG ĐIỂM WRITING TASK 1 TRONG 7 NGÀY"
“Làm thế nào để luyện thi IELTS cấp tốc trong 3 tháng?”
BỘ ĐỀ SPEAKING THÁNG 5 ĐẾN THÁNG 9 BẢN ĐẦY ĐỦ MỚI NHẤT
TÀI LIỆU - TỰ TẬP SPEAKING TỪ MẤT GỐC TRONG 6 THÁNG
Thương mại điện tử
Xem giỏ hàng
Thanh toán
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
LIÊN KẾT WEBSITE
Số lượt truy cập: 5.298.334
Tổng thành viên: 613
Đang mua hàng:  37