Ứng dụng luyện phát âm Elsa Speak giảm giá lên tới 80%
Hôm nay, ngày 12/12/2017 XMEN1903.com - ELSASPEAK.vn - IELTSPLANET.info - TỰ HỌC IELTS 9.0 Đăng nhập | Đăng ký | Quên mật khẩu }
Bài viết
IELTS
ELSA SPEAK
Video Clip
Effortless English A.J.Hoge
GENERAL ENGLISH
EBOOK
Tổng hợp
MUSIC
SOFTWARE
THỦ THUẬT TIN HỌC
Nhưng bài viết hay
500 từ vựng rất dễ bắt gặp trong đề thi Listening

Đăng ngày: 06/12/2017 11:30
500 từ vựng rất dễ bắt gặp trong đề thi Listening
500 từ vựng rất dễ bắt gặp trong đề thi Listening
    Có nhiều từ quen thuộc nhưng bạn vẫn không thể điền được khi nghe, thì không thể không biết đến list hơn 500 từ vựng rất dễ bắt gặp trong bài thi listening do Hung Hanu tổng hợp từ Internet dưới đây nhé


-TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN TIỀN : cash, debit, credit card, cheque, in advance, annual fee, monthly membership, interest rate, deposit, tuition fees, poverty, bank statement, money management, current account, student account, withdraw, low-risk investment, mortgage, grace period, budget deficit,retail voucher, coupon، counterfeit money, public money, taxpayers’ money, debt, interest-free credit, purchase, partial refund, annuity, non-refundable, MasterCard, VISA, distribution costs, income, finance department, family finances, duty-free store.
 
-TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN KHOA HỌC : science, politics, history, biology, architecture, law, geography, archaeology, literature, business management, agriculture, statistics, mathematics, logic, physics, psychology, anthropology, economics, philosophy, performing arts, visual arts, chemistry, humanities.
 
-TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC HỌC TẬP / NGHIÊN CỨU Ở ĐẠI HỌC : course outline, group discussion, handout, written work, report writing, research, Proofreading, experiment, experience, reference, textbook, dictionary, laptop, printer, student advisor, teamwork, module, topic, assessment, library, department, computer centre, classroom, lecture, tutor, main hall, attendance, deadline, give a talk, speech, computer laboratory, certificate, diploma, placement test, overseas students, full-time, facilities, college, dining room, specialist, knowledge, international, accommodation, home stay, primary, secondary, intermediate, media room, resources room, staff, commencement, dissertation, leaflet, faculty, pupils, pencil, feedback, tasks, outcomes, advanced, introductory, extra background, higher education, guidelines, post-secondary, supervisor, bachelor’s degree, compound, vocabulary, student support services, student retention, publication, foreign students, schedule, school reunion, registrar’s office, stationery.
 
-TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN MARKETING : catalogue, interview, newsletter, competition, TV program, strategies, research method, entertainment industry, leadership, management, display, products, customer, special offer, collecting data, questionnaire, survey, mass media, statistic, profit margin, poll, business card, training, trainee, merchandise, manufacture, recruitment.
 
-TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN SỨC KHOẺ : yoga, tai-chi, keep-fit, salad bar, vegetarian, outdoor activities, leisure time, disease, meal, protein, balanced diet, food pyramid, vitamin, carbohydrates, rice, pasta, potatoes, pizza, tomatoes, bread, cereals, minerals, zinc, meat, seafood, eggs, beans, milk, cheese, yoghurt, fruit, vegetables, citrus fruits, green pepper, blackcurrant, nuts, egg yolk, liver, medicine، treatment, remedy, nursing care, nursery, regular exercise.
 
-TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN THIÊN NHIÊN : field, footbridge, environment, waterfall, river, mountain, forest, village, coast, reef, lake, valley, hill, cliff, island, peninsula, earthquake, avalanche, tornado, typhoon, desertification, volcano, disaster, catastrophe, erosion, landslides, storm, flood, hurricane, pond, jungle, oasis, dam, canyon.
 
-TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN MÔI TRƯỜNG : greenhouse effect, acid rain, global warming, carbon dioxide, burring fossil, exhaust fumes, deforestation, nitrogen oxide, smog, climate, pollution, temperature, power plants, landfill, cattle, wind turbine, soar power, hydroelectric power, renewable, source of energy, reliable, solar panels, environmentally friendly, oxygen, chemical-free, desert, degradation, vegetation, sea level, ocean currents, soil conditioner, coal, fossil fuels, firewood, drought, contaminated.
 
-TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN ĐỘNG VẬT: birds of prey, seabirds, poultry and game, mammals, cetacean, whale, primates, rodents, fish, amphibian, reptile, insects, octopus, phylum, class, order, family, genus, species, livestock, creature, lion, penguin, plants: mushroom, fungus, leaves, seed, core, bark, trunk, twig, branch, flower, stem, roots, cluster, fertilizer.
 
-TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN NHÀ CỬA - THIẾT BỊ - DỤNG CỤ : semi-detached house, duplex, terraced house, town house, row house, bungalow, thatched cottage, mobile home, houseboat, block of flats, apartment building, condominium, chimney, bedroom, basement, landlord, tenant, rent, lease, neighborhood, suburb, sofa, coffee table, dormitory, storey, kitchen, refrigerator, microwave, ground floor, oven, hallway, insurance, dome, palace, fort, castle, glasshouse, pyramid, log cabin, lighthouse, hut, skyscraper, sculpture.
 
-TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN THÀNH PHỐ : cities, street, lane, city centre, central station, car park, department store, bridge, temple, embassy, road system, hospital, garden, avenue.
 
TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN NƠI LÀM VIỆC/ CÔNG VIỆC: clinic, dentist, reception, appointment, staff selection, colleague, workshop, showroom, information desk, employer, employment, unemployed, technical cooperation, team.

Hung Hanu sưu tầm
======
 Link tổng hợp các bài viết hữu ích ở các kỹ năng tiếng Anh: 
https://goo.gl/72yP8H
 Luyện phát âm chuẩn: https://www.elsaspeak.vn


| Chia sẻ |
THẢO LUẬN  
Chưa có thảo luận nào
Ý KIẾN CỦA BẠN  
  Hãy đăng nhập để thảo luận
  Tin cùng loại cũ hơn
200 Bộ đề Reading luyện thi IELTS
NHỮNG TRANG WEB LUYỆN NGHE BẠN NÊN THƯỜNG XUYÊN VÀO VÌ SÁT VỚI ĐỀ THI IELTS THẬT
5 thói quen cần có của 1 người học Tiếng Anh
Learn Hot English Magazine (No 160) – Tạp chí học tiếng anh
HỌC TỪ VỰNG THẾ NÀO
LỜI KHUYÊN CHO CÁC BẠN SẮP THI IELTS TRONG THỜI GIAN TỚI (tháng 12 & quý 1/2018)
Các từ vựng tiếng Anh thông dụng về chủ đề Truyền thông mới (New Media)
5 ĐẦU SÁCH SIÊU HAY CHO IELTS WRITING
Các từ vựng về chủ đề máy tính & internet
Tổng hợp tài liệu luyện thi IELTS đầy đủ 4 kỹ năng
Thương mại điện tử
Xem giỏ hàng
Thanh toán
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
LIÊN KẾT WEBSITE
Số lượt truy cập: 5.021.954
Tổng thành viên: 609
Đang mua hàng:  12